- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- May ly tâm dung tích nhỏ, tốc độ cao 18 x 1.5/2.0ml, 14000 vòng/phút
- Cài đặt thời gian chạy từ 10 giây tới 99 giờ 59 phút hoặc liên tục
- Lưu trữ tới 99 lần chạy
- Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 14,000 vòng/phút, bước tăng 10 vòng/phút.
- Lực li tâm: tối đa 15,994 xg
- Dung tích tối đa: 4 x 200ml
- Tốc độ li tâm: tối đa 14,000 vòng/phút
-Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 14,000 vòng/phút, bước tăng 10 vòng/phút. -
Lực ly tâm (RCF) tối đa: 18,624 xg
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: dưới nhiệt độ phòng -45℃ đến 120℃ (giới hạn nhiệt độ dưới: -25℃)
- Dung tích tủ: 1200 lít
- Màn hình giao diện cảm ứng: 5.7” TFT-LCD, độ phân giải 640(W) x 480(H)
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 227 lít (60 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 860 x 860 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 15 lít (4 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 560 x 430 x 430 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 15 lít (4 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 560 x 430 x 430 mm
Tủ ấm đối lưu tự nhiên 648 lít
Model: ITD-120
Hãng: ALP – Nhật Bản
Sản xuất tại: Nhật Bản
Nhiệt độ ủ ấm: RT+5 - 60oC
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 170 lít (45 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 460 mm
- Kiểu tuần hoàn dòng khí: cưỡng bức
- Dung tích: 150 lít
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: từ nhiệt độ phòng +10oC tới 250oC
- Dải thời gian điều chỉnh: 00.00 giờ tới 99 giờ 59 phút, có thể cài đặt thời gian đếm kỹ thuật số
- Thời gian phục hồi nhiệt độ sau khi mở cửa 30 giây: 4 phút 30 giây
- Dung tích tủ: 170 lít (45 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 460 mm
Hiển thị từ 1901 đến 1920 trên 2237 bản ghi - Trang số 96 trên 112 trang