- Dung tích: khoảng 196 lít
- Nhiệt độ hấp tiệt trùng: 118 – 1340C
- Nhiệt độ thiết kế: 140oC
- Điều chỉnh áp suất trong khoảng: 0.9 - 2.1 kg/cm²
- Tiêu chuẩn thiết kế đáp ứng: ASME
- Dung tích: khoảng 196 lít
- Nhiệt độ hấp tiệt trùng: 118 – 1340C
- Nhiệt độ thiết kế: 140oC
- Điều chỉnh áp suất trong khoảng: 0.9 - 2.1 kg/cm²
- Tiêu chuẩn thiết kế đáp ứng: ASME
- Thể tích : 196 lít
- Áp suất làm việc : 0.9~2.1 kgf/cm² tương ứng với khoảng nhiệt độ từ 118ºC tới 134ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng: Ø 500 x 1000 mm
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Chức năng sấy khô chân không tự động
- Dung tích tủ: 227 lít (60 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 860 x 860 mm
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 227 lít (60 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 860 x 860 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 15 lít (4 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 560 x 430 x 430 mm
- Dung tích tủ: 170 lít (45 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
Hiển thị từ 1641 đến 1660 trên 2237 bản ghi - Trang số 83 trên 112 trang