Nồi hấp tiệt trùng 97 lít
Model: CL-40MDP
Hãng: ALP – Nhật Bản
Sản xuất tại: Nhật Bản
Nhiệt độ tiệt trùng: 100 - 137oC
Nồi hấp tiệt trùng 97 lít
Model: CL-40MDP
Hãng: ALP – Nhật Bản
Sản xuất tại: Nhật Bản
Nhiệt độ tiệt trùng: 100 - 137oC
- Nồi hấp tiệt trùng dung tích lớn, buồng hấp nằm ngang, bộ điều khiển kỹ thuật số, tính năng tạo chân không trước quá trình tiệt trùng và sấy khô bằng chân không sau quá trình tiệt trùng
- Hệ thống điều khiển: hệ thống điều khiển PLC
- Tính năng thêm nước tự động kèm bơm nước tự động, đảm bảo nguồn cấp nước ổn đinh
- Dung tích: 143 lít
- Thể tích : 196 lít
- Áp suất làm việc : 0.9~2.1 kgf/cm² tương ứng với khoảng nhiệt độ từ 118ºC tới 134ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng: Ø 500 x 1000 mm
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Chức năng sấy khô chân không tự động
- Dung tích: khoảng 196 lít
- Nhiệt độ hấp tiệt trùng: 118 – 1340C
- Nhiệt độ thiết kế: 140oC
- Điều chỉnh áp suất trong khoảng: 0.9 - 2.1 kg/cm²
- Tiêu chuẩn thiết kế đáp ứng: ASME
- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO-9001, ISO 13485 (y tế), và tiêu chuẩn 93/42/EEC cho thiết bị y tế, tiêu chuẩn 97/23/EC vè an toàn áp suất
- Thể tích : 143 lít
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Tích hợp tính năng sấy khô tự động không cần can thiệp vào bất kỳ giai đoạn nào của chu trình hấp
- Bộ tạo hơi nước độc lập
- Thể tích : 143 lít
- Áp suất làm việc : 0.9~2.1 kgf/cm² tương ứng với khoảng nhiệt độ từ 118ºC tới 134ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng: Ø 450 x 900 mm
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Tích hợp tính năng sấy khô chân không tự động, cho phép tạo độ chân không sau khi hấp, không cần can thiệp vào bất kỳ giai đoạn nào của chu trình hấp và cho phép sấy khô sản phẩm trong điều kiện chân không.
- Bộ tạo hơi nước độc lập
- Thể tích : 143 lít
- Áp suất làm việc : 0.9~2.1 kgf/cm² tương ứng với khoảng nhiệt độ từ 118ºC tới 134ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng: Ø 450 x 900 mm
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 227 lít (60 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 860 x 860 mm
- Dung tích tủ: 170 lít (45 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 15 lít (4 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 560 x 430 x 430 mm
Hiển thị từ 1641 đến 1660 trên 2237 bản ghi - Trang số 83 trên 112 trang