- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO-9001, ISO 13485 (y tế), và tiêu chuẩn 93/42/EEC cho thiết bị y tế, tiêu chuẩn 97/23/EC vè an toàn áp suất
- Thể tích : 143 lít
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO-9001, ISO 13485 (y tế), và tiêu chuẩn 93/42/EEC cho thiết bị y tế, tiêu chuẩn 97/23/EC vè an toàn áp suất
- Thể tích : 143 lít
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Nồi hấp tiệt trùng dung tích lớn, buồng hấp nằm ngang, bộ điều khiển kỹ thuật số, tính năng tạo chân không trước quá trình tiệt trùng và sấy khô bằng chân không sau quá trình tiệt trùng
- Hệ thống điều khiển: PLC control system cùng với bộ hiền thị nhiệt độ điện tử và hút chân không.
- Dung tích: khoảng 680 lít
- Thể tích : 196 lít
- Áp suất làm việc : 0.9~2.1 kgf/cm² tương ứng với khoảng nhiệt độ từ 118ºC tới 134ºC
- Kích thước khoang tiệt trùng: Ø 500 x 1000 mm
- Thời gian tiệt trùng cài đặt: 0 tới 60 phút
- Thời gian sấy khô cài đặt: 0 tới 60 phút
- Chức năng sấy khô chân không tự động
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 83 lít (22 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 57 lít (15 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
- Dung tích tủ: 15 lít (4 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 560 x 430 x 430 mm
- Dung tích tủ: 415 lít (110 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1500 x 860 mm
- Dung tích tủ: 340 lít (90 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 860 mm
- Dung tích tủ: 227 lít (60 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 860 x 860 mm
- Dung tích tủ: 170 lít (45 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 1650 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 114 lít (30 gal);
- Hình thức cửa: cửa đôi;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 2 kệ;
- Kích thước tủ (HxWxD): 1120 x 1090 x 460 mm
- Dung tích tủ: 45 lít (12 gal);
- Hình thức cửa: cửa đơn;
- Số kệ được trang bị trong tủ: 1 kệ;
- Kích thước tủ (H*W*D): 890 x 590 x 460 mm
Hiển thị từ 1641 đến 1660 trên 2237 bản ghi - Trang số 83 trên 112 trang