- Kích thước bề mặt làm việc: 254x254mm (10 inch)
- Thể tích khuấy tối đa: 30 lít
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 550°C
- Dải tốc độ khuấy: 100 – 1500 vòng/phút
- Cài đặt thời gian từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút
Giỏ hàng của tôi (0)
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
Danh mục sản phẩm
- KÍNH HIỂN VI
- NỒI HẤP TIỆT TRÙNG
- Tủ lạnh âm sâu - Tủ trữ Vaccine
- Máy ly tâm - Vortex - Spindown
- MÁY KHUẤY - MÁY ĐỒNG HÓA
- TỦ AN TOÀN SINH HỌC - TỦ MÔI TRƯỜNG
- CÂN ĐIỆN TỬ
- Tủ Sấy - Tủ Ấm -Tủ Ấm Lạnh
- Máy cất nước
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM
- DỤNG CỤ - VẬT TƯ - HÓA CHẤT
- Không gia nhiệt
- Nhỏ hơn 300 độ C
- Từ 300 độ C đến 500 độ C
- Lớn hơn 500 độ C
- 1 - 3 vị trí
- 3 - 6 vị trí
- > 6 vị trí
- Trung Quốc
- Hà Lan
- DLab - Mỹ
- EUROMEX
MÁY KHUẤY - MÁY ĐỒNG HÓA
- Xem chi tiểt- Màn hình LED hiển thị tốc độ
- Thể tích khuấy tối đa: 3 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 200 - 1500 vòng/phút - Xem chi tiểt- Thay đổi tốc độ khuấy bằng núm vặn
- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phútMáy khuấy từ 20 lít, 135mm
Liên hệ
- Xem chi tiểt- Máy khuấy từ gia nhiệt 10 vị trí, điều khiển analog
- Kích thước bề mặt làm việc: 180 x 450mm
Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 120°C
- Số vị trí khuấy: 10 vị trí
- Thể tích khuấy tối đa: 0.4 lít / vị trí (nước)
- Dải tốc độ khuấy: 0 – 1100 vòng/phút - Xem chi tiểt- Máy khuấy từ gia nhiệt 4 vị trí, điều khiển khuấy và gia nhiệt độc lập
- Dải nhiệt độ: từ 25oC đến 340°C
- Vị trí khuấy: 04 vị trí
- Thể tích khuấy tối đa: 10 lít / vị trí (nước)
- Dải tốc độ khuấy: 200 – 1500 vòng/phút - Xem chi tiểt- Có thể kiểm soát nhiệt độ bên ngoài bằng cách kết nối cảm biến nhiệt độ (PT1000) với độ chính xác ở ± 0,2 ° C
- Điều khiển tốc độ kỹ thuật số 100 ~ 1500 vòng / phút
- Thể tích khuấy tối đa: 30 lít
- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 550°C - Xem chi tiểt- Thay đổi tốc độ khuấy bằng núm vặn chia vạch
- Thể tích khuấy tối đa: 3 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phút
- Đường kính bề mặt khuấy: Ø135mm - Xem chi tiểt- Đường kính bề mặt khuấy: Ø 90mm
- Thể tích khuấy tối đa: 0.8lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 15 - 1500 vòng/phút
- Điều chỉnh tốc độ bằng phím bấmMáy khuấy từ siêu mỏng
Liên hệ
- Xem chi tiểt- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 280°C
- Thể tích khuấy tối đa: 3 lít
- Dải tốc độ khuấy: 200 – 1500 vòng/phút - Xem chi tiểt- Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5°C đến 380°C
- Thể tích khuấy tối đa: 5 lít
- Dải tốc độ khuấy: 200 – 1500 vòng/phút
- Có thể kiểm soát nhiệt độ bên ngoài qua cảm biến nhiệt độ (PT 1000) với độ chính xác ± 0.5°C - Xem chi tiểt
- Điều chỉnh tốc độ khuấy bằng núm vặn chia vạch
- Thể tích khuấy tối đa: 10 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phút
- Kích thước bề mặt khuấy: 184 x 184mm - Xem chi tiểt- Kích thước bề mặt khuấy: 140 x 140 mm
- Thể tích khuấy tối đa: 5 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 200 - 1500 vòng/phút
- Màn hình hiển thị: LCD - Xem chi tiểt- Thể tích khuấy tối đa: 40 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
- Độ chính xác hiển thị tốc độ: ± 3 vòng/phút
- Lực mô men xoắn tối đa: 60 Ncm
- Độ nhớt tối đa: 50000 mPas
- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy/mô men xoắn: màn LCD
- Màn hình bảo vệ quá tải: màn hình LCD
- Máy khuấy đũa (khuấy cần) độ tin cậy và ổn định cao, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học, tổng hợp dược phẩm, phân tích vật lý và hóa học, công nghiệp hóa dầu… - Xem chi tiểt- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
- Lực mô men xoắn tối đa: 40 Ncm
- Độ nhớt tối đa: 10000 mPas
- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy: LED
- Màn hình bảo vệ quá tải: LED
- Đường kính đầu kẹp giữ đũa khuấy: 0.5 - 10 mm - Xem chi tiểt- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
- Độ chính xác hiển thị tốc độ: ± 3 vòng/phút
- Lực mô men xoắn tối đa: 40 Ncm
- Độ nhớt tối đa: 10000 mPas
- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy/mô men xoắn: màn LCD
- Màn hình bảo vệ quá tải: màn hình LCD
- Máy khuấy đũa (khuấy cần) độ tin cậy và ổn định cao, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học, tổng hợp dược phẩm, phân tích vật lý và hóa học, công nghiệp hóa dầu… - Xem chi tiểt- Thể tích khuấy tối đa: 40 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
- Lực mô men xoắn tối đa: 60 Ncm
- Độ nhớt tối đa: 50000 mPas
- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy: LED
- Màn hình bảo vệ quá tải: LED
- Máy khuấy đũa (khuấy cần) độ tin cậy và ổn định cao, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học, tổng hợp dược phẩm, phân tích vật lý và hóa học, công nghiệp hóa dầu… - Xem chi tiểt- Thể tích khuấy tối đa: 70 lít (H2O)
- Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
- Thời gian cài đặt: 0 đến 99 giờ 59 phút
- Lực mô men xoắn tối đa: 300 Ncm
- Độ nhớt tối đa: 100,000 mPas - Xem chi tiểt- Máy khuấy từ gia nhiệt với động cơ DC không chổi than
- Kích thước bề mặt làm việc: Ø135mm
- Vị trí khuấy: 01 vị trí
- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít
- Dải tốc độ khuấy: 0 – 1500 vòng/phút
- Hiển thị nhiệt độ: núm xoay có chia vạch
- Hiển thị tốc độ: núm xoay có chia vạch
- Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 340°C - Xem chi tiểt- Kích thước bề mặt làm việc: 180 × 450mm
- Vị trí khuấy: 10
- Thể tích khuấy tối đa (H2O): 0.4 lít x 10 vị trí
- Dải tốc độ: 0 – 1100 vòng / phút - Xem chi tiểt
- Phạm vi tốc độ: 8,000 – 30,000 vòng/phút
- Tốc độ vòng tối đa 6,3 – 14m / giây
- Thể tích làm việc (H2O):
+ Từ 0,1-50mL (trục đồng hóa DS-160/5)
+ Từ 1-250mL (trục đồng hóa DS-160/10)
- Độ nhớt tối đa 5.000mPasMáy đồng hóa cầm tay
Liên hệ
Hiển thị từ21 đến40 trên60 bản ghi - Trang số2 trên3 trang
© 2020, Phát triển bởi bota.vn